xử lí

xử lí

Cô ấy đang xử lí một đống giấy tờ trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giải quyết, thu xếp: "xử lí" chỉ hành động giải quyết một vấn đề, công việc hoặc tình huống một cách hệ thống, bài bản.
    • Tác động, chế biến: "xử lí" cũng được dùng để nói về việc tác động lên một vật liệu, dữ liệu hoặc thông tin để thay đổi hoặc cải thiện chúng.
    • Trừng phạt, kỷ luật: Trong bối cảnh quản lý, "xử lí" mang nghĩa áp dụng hình phạt hoặc biện pháp kỷ luật đối với hành vi vi phạm.
dụ sử dụng
  • Giải quyết, thu xếp:

    • Anh ấy đang xửcông việc tồn đọng. (Anh ấy đang giải quyết những công việc còn dang dở.)
    • Cần xửtình huống khẩn cấp này ngay lập tức. (Cần giải quyết tình huống gấp rút này ngay.)
  • Tác động, chế biến:

    • Nhà máy xửnước thải trước khi xả ra môi trường. (Nhà máy tác động vào nước thải để làm sạch trước khi thải ra ngoài.)
    • Máy tính xửdữ liệu rất nhanh. (Máy tính tác động lên dữ liệu để phân tích cho kết quả nhanh chóng.)
  • Trừng phạt, kỷ luật:

    • Nhà trường sẽ xửhọc sinh vi phạm nội quy. (Nhà trường sẽ áp dụng hình phạt đối với học sinh phạm lỗi.)
    • Vụ án này đã được xửnghiêm minh. (Vụ án này đã được giải quyết trừng phạt theo đúng quy định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xửsự cố": giải quyết các vấn đề bất ngờ phát sinh trong quá trình hoạt động.

    • Đội kỹ thuật đang xửsự cố mất điện. (Đội kỹ thuật đang giải quyết vấn đề mất điện đột xuất.)
  • "xửthông tin": thu thập, phân tích, biến đổi thông tin thành dạng có ích.

    • Hệ thống xửthông tin giúp doanh nghiệp ra quyết định chính xác. (Hệ thống phân tích thông tin hỗ trợ doanh nghiệp đưa ra quyết định đúng đắn.)
  • "xửđơn thư": giải quyết các đơn từ, khiếu nại, yêu cầu của người dân.

    • quan chức năng đang xửđơn thư của người dân. (Cơ quan chức năng đang giải quyết các đơn từ khiếu nại.)
Biến thể từ gần giống
  • Giải quyết (động từ): tìm cách làm cho vấn đề, công việc kết thúc hoặc được thu xếp.

    • Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng. (Chúng ta cần làm cho vấn đề này kết thúc.)
  • Chế biến (động từ): biến đổi nguyên liệu thô thành sản phẩm giá trị hơn.

    • Nhà máy chế biến gỗ thành đồ nội thất. (Nhà máy biến gỗ thô thành bàn ghế.)
  • Xử phạt (động từ): áp dụng hình phạt đối với hành vi vi phạm (một dạng cụ thể của "xử lí").

    • Cảnh sát xử phạt người vi phạm giao thông. (Cảnh sát áp dụng phạt tiền đối với người vi phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Giải quyết: tìm cách làm cho vấn đề kết thúc.
  • Thu xếp: sắp xếp, giải quyết công việc một cách ổn thỏa.
  • Xử lý: cách viết khác của "xử lí" (thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc kỹ thuật).
Thành ngữ liên quan
  • Xửgọn gàng: giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng, triệt để.
    • Anh ấy xửgọn gàng mọi khó khăn. (Anh ấy giải quyết mọi khó khăn một cách nhanh hiệu quả.)